FANDOM


abide by: tuân thủ, giữ lời

act up: cư xử, làm không hợp lý

add up: cộng dồn, tính tổng
add up to: tính ra một con số, tương đương với

account for: chiếm, giải thích
allow for: tính đến, xem xét đến

ask after: hỏi thăm sức khỏe
ask for: hỏi xin ai cái gì
ask sb in/ out: cho ai vào/ ra

advance in: tấn tới
advance on: trình bày
advance to: tiến đến

agree on sth: đồng ý với điều gì
agree with: đồng ý với ai, hợp với, tốt cho

answer to: hợp với
answer for: chịu trách nhiệm về

attend on (upon): hầu hạ
attend to: chú ý

back up: ủng hộ, nâng đỡ
back down: bỏ, chùn bỏ, lùi, thoát lui
back away: lùi, rút về
back off (from): tránh ra xa khỏi cái gì
back out: hủy bỏ, rút lại
bear on: có ảnh hưởng, liên lạc tới
become of: xảy ra cho

begin with: bắt đầu bằng
begin at: khởi sự từ

believe in: tin cẩn, tin có
belong to: thuộc về
bet on: đánh cuộc vào

be over: qua rồi
be up to sb to V: ai đó có trách nhiệm phải làm gì

bear up: xác nhận
bear out: chịu đựng

blow out: thổi tắt
blow down: thổi đổ
blow over: thổi qua

boast about: khoe khoang

build into: Xây gắn vào, gắn vào (tường)
build up: xây dựng, hình thành, xây lấp (kín), gom (tích) lại, tích lũy
build on (upon): Dựa vào, tin cậy vào
build in: Có nhà cửa dinh thự bao bọc xung quanh

break away: chạy trốn
break down: hỏng hóc, suy nhược
break in/into (to+O): đột nhập, cắt ngang
break up (with+sb): chia tay, giải tán
break off: tan vỡ một mối quan hệ, bong ra; hủy bỏ, chấm dứt

bring about: mang đến, mang lại
bring down: hạ xuống, hạ giá
bring out: xuất bản
bring up: nuôi dưỡng, nuôi nấng
bring off: thành công, ẵm giải
bring along: mang ai theo
bring on: gây ra, dẫn đến
bring round: làm tỉnh, trở lại
bring in: đem vào, thu, gưới thiệu

brighten up: bừng lên, rạng lên, sáng lên

bump into sb: tình cờ gặp (= run across, run into)

burn away: tắt dần
burn out: cháy trụi

Burst into: xông, bùng lên
Burst out: bật cười

Call in/on at one's house: ghé thăm nhà ai

Call at: ghé thăm
Call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
Call off: huỷ bỏ
Call for: yêu cầu, mời gọi, triệu tập
Call in: thuê
Call on/by: tới thăm, ghé thăm

Care about: quan tâm, để ý tới
Care for: muốn, thích, quan tâm chăm sóc
Care for: thích, săn sóc

Carry away: mang đi, phân phát
Carry on: tiếp tục
Carry out: tiến hành, thực hiện
Carry off: ẵm giải
Carry round: mang theo

Catch at: Bắt lấy, nắm lấy cái gì
Catch on: trở nên phổ biến, nắm bắt kịp (thời thế)
Catch up: Làm bù để bắt kịp công việc đã lỡ
Catch up on: Làm bù, học bù để bắt kịp phần đã lỡ
Catch up in: Bị liên quan, dính líu đến cái gì
Catch up with: bắt kịp
Catch (sb) out: Lừa, đánh lừa; Chứng minh hoặc phát hiện ra ai đang nói dối

Chew over: nghĩ kĩ

Check in/out: làm thủ tục ra/vào
Check up: kiểm tra sức khoẻ

Clean out: dọn sạch, lấy đi hết
Clean up: dọn gọn gàng, làm sáng tỏ

Clear up: giải quyết, xóa tan
Clear away: lấy đi, mang đi

Close down: phá sản, đóng cửa nhà máy
Close in: tiến tới
Close up: xích lại gần nhau
Close with: tới gần
Close about: vây lấy

Come at: tấn công
Come over/round: đến thăm
Come round: hồi tỉnh, đến thăm
Come down: sụp đổ, giảm
Come down to: là do
Come up: đề cập đến, nhô lên, nhú lên
Come up with: nảy ra, loé lên
Come up against: đương đầu, đối mặt
Come out: xuất bản, xuất hiện
Come out with: tung ra sản phẩm
Come about: xảy ra
Come across: tình cờ gặp
Come apart: vỡ vụn
Come along/ on with: hòa hợp, tiến triển
Come away: đi khỏi, rời khỏi, đẩy lùi
Come into: thừa kế
Come off: thực hiện, thành công, rớt ra, bong ra
Come through: thông báo (tin tức), công bố, sống sót

Complain about: phàn nàn về
Complain to sb about st: pganf nàn với ai về
Compliment on: khen ngợi
Congratulate on: chúc mừng

Count on sb for sth = rely on: trông cậy vào ai, dựa dẫm, tin tưởng

Come to: lên tới
Come up to: nảy ra (ý tưởng)

Confide in sb: tin tưởng, thổ lộ, tâm sự

Consign to: giao phó cho

Couple with: đồng hành, phối kết hợp (= combine

Cross out: gạch đi, xoá đi

Cry for: khóc đ̣i
Cry for sth: kêu đói
Cry for the moon: đòi cái ko thể
Cry with joy: khóc vì vui

Cut sth into: cắt vật gì thành
Cut into: nói vào, xen vào
Cut back on/cut down on: cắt giảm (chi tiêu), đốn chặt
Cut in: cắt ngang
Cut sth out off sth/Cut out: cắt cái gì rời khỏi cái gì
Cut off: cô lập, cách li ngừng phục vụ, cắt hết nguồn cung cấp
Cut up: chia nhỏ
Cut across: cắt ngang

delight in: thích thú về
depart from: bỏ, sửa đổi
decide on st: quyết định đến
dedicate/devote + one's (time/money) / oneself + to sb/st/Ving: cống hiến

do with: chịu đựng
do for a thing: kiếm ra một vật

Die away: yếu dần
Die down: giảm đi, chết dần chết mòn
Die out/die off: tuyệt chủng
Die for: thèm gì đến chết
Die of: chết vì bệnh gì

Do away with: bãi bỏ, bãi miễn
Do up: trang trí
Do with : làm được gì nhờ có
Do without: làm được gì mà không cần

Donate st for sb: ủng hộ, tài trợ gì cho ai

Draw back: rút lui
Draw up: soạn thảo (kế hoạch)

Drive at: ngụ ý, ám chỉ

Drop in at one's house: ghé thăm nhà ai, ghé qua, tạt ngang
Drop off: buồn ngủ
Drop out of school: bỏ học

Eat up: ăn hết
Eat out: ăn ngoài
End up: kết thúc

Expell from: đuổi khỏi trường
Evict from: đuổi khỏi nhà
Eject from: đuổi

Face up to: đương đầu, đối mặt

Fall back: Ngã ngửa; Rút lui
Fall back on: trông cậy, dựa vào, phải cầu đến, phải dùng đến (cái gì)
Fall in: (Quân sự) Đứng vào hàng; (Thông tục) Vào trong lùi vào trong (ngôi nhà); Đến lúc phải thanh toán (nợ); hết hạn (hợp đồng thuê nhà); Sập, lún, sụp đổ (mái nhà... )
Fall in with: mê cái gì; Tình cờ gặp (ai); Theo, tán đồng (quan điểm của ai... ); đồng ý với (ai); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chiều ý, theo ý (ai); Trùng hợp với
Fall in love with sb: yêu ai đó say đắm
Fall behind: chậm hơn so với dự định, rớt lại phía sau
Fall through: hoãn lại
Fall on: Nhập trận, tấn công; Bắt đầu ăn uống
Fall off: giảm dần
Fall down: thất bại; Rơi xuống, ngã xuống, sụp xuống, sụp đổ
Fall across: Tình cờ gặp (ai)
Fall among: Tình cờ rơi vào đám (người nào... )
Fall away: Bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai... ); ly khai (đạo, đảng); Héo mòn đi, gầy mòn đi; Biến đi
Fall behind: Thụt lùi, bị tụt lại đằng sau; (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Không trả được đúng hạn, còn thiếu lại, còn nợ lại
Fall for: (Từ lóng) Mê tít, phục lăn; (Mỹ) bị bịp, bị chơi xỏ; yêu
Fall out (of): Rơi ra ngoài; xoã ra (tóc); Cãi nhau, bất hoà; Hoá ra là, thành ra là, dẫn đến kết quả là
Fall over: Ngã lộn nhào, bị đổ
Fall to: Bắt đầu; Bắt đầu tấn công; bắt đầu ăn
Fall under: Được liệt vào, được xếp loại vào; Ở dưới (sự quan sát... ); chịu (ảnh hưởng của ai... )
Fall upon: Tấn công
Fall within: Nằm trong, gồm trong

Feed on: ăn
Feed up (with st): chán, chán nản, chán ngấy

Fell up to: cảm thấy đủ sức làm gì

Find (st) to: tìm đến, giải pháp, chìa khóa cho

File in: nộp (tài liệu)

Fill in/out: điền vào
Fill up with: đổ đầy
Fill out: điền hết, điền sạch
Fill in for: đại diện, thay thế

Find out: tìm ra

Figure out: tìm hiểu

Get through to sb: liên lạc với ai
Get through: hoàn tất, vượt qua
Get into: đi vào , lên (xe)
Get in: đến , trúng cử
Get off: cởi bỏ, xuống xe, khởi hành
Get out of: tránh xa
Get on: hòa thuận
Get on with sb: ăn ý, sống hòa thuận với ai
Get down: đi xuống, ghi lại, rời (bàn)
Get sb down: làm ai thất vọng
Get down to doing: bắt đầu nghiêm túc làm vịêc gì
Get to doing: bắt tay vào làm việc gì
Get round...(to doing): xoay xở, hoàn tất
Get along/on with: hòa hợp với, có quan hệ
Get sth across: làm cho cái gì được hiểu
Get at: đạt đến
Get back: trở lại
Get up: ngủ dậy
Get ahead: vượt trước ai
Get away: trốn thoát
Get away with: cuỗm theo cái gì/ trốn tránh hình phạt/ thoái thác công việc
Get over: vượt qua
Get on one's nerves: làm ai phát điên, chọc tức ai
Get by on/in/with st: trang trải, làm việc khó khăn
Get behind: chậm trễ

Give away: cho đi, tống đi; nói lộ, để lộ, tiết lộ bí mật
Give st back: trả lại
Give in: bỏ cuộc
Give way to: nhượng bộ, đầu hàng, nhường chỗ cho ai
Give up: từ bỏ, bỏ cuộc
Give out: phân phát, cạn kịêt
Give off: toả ra, thải ra, phát ra (mùi hương, hương vị)

Glance/stare/gaze at sb: liếc/ nhìn chằm(lườm)/ nhìn chằm (mơ màng) vào ai

Go out: đi ra ngoài , lỗi thời
Go out with: hẹn ḥò
Go through: kiểm tra, thực hiện công việc
Go through with: kiên trì bền bỉ
Go for : cố gắng giành đc
Go in for: tham gia vào
Go with: phù hợp
Go without: kiêng nhịn
Go off: nổi giận, nổ tung, thiu/hư (thức ăn)
Go off with: cuỗm theo
Go ahead: tiến lên
Go back: quay lại
Go back on one's word: không giữ lời
Go back to: có từ (xuất xứ)
Go down with: mắc bệnh
Go over: kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng, đọc kĩ
Go up: tăng, đi lên, vào đại học
Go into: lâm vào
Go away: cút đi, đi khỏi
Go round: đủ chia
Go on: tiếp tục
Go under: chìm nghỉm; thất bại; đầu hàng; phá sản
Go by = elapse = pass: đi qua, trôi qua

Grow out of: lớn vượt khỏi
Grow up: trưởng thành

Hand down to: truyền lại (cho thế hệ sau)
Hand in: giao nộp (bài, tội phạm )
Hand back: giao lại
Hand over: trao trả quyền lực
Hand out: phân phát
Hang round: lảng vảng
Hang on = hold on = hold off: bắt lấy, cầm máy (điện thoại)
Hang up (off): cúp máy
Hang out: treo ra ngoài
Hang about: đàn đúm, tụ tập

Heap on: chất đống lá

Hold on off: hoãn lại
Hold on: cầm máy
Hold back: kiềm chế
Hold up: cản trở / trấn lột

Hook on: nghiện

ice over: đóng băng
ice up: làm đá

impact sb on st: áp đặt

indulge in: đam mê

invite to: mời đến
 
iron out: loại bỏ
issue forth: phát hành/ phân phát

Jump at a chance/an opportunity: chộp lấy cơ hội
Jump at a conclusion: vội kết luận
Jump at an order: vội vàng nhận lời
Jump for joy: nhảy lên vì sung sướng
Jump into (out of): nhảy vào (ra)

Keep away from = keep off: tránh xa
Keep out of: ngăn cản
Keep sb back from: ngăn cản ai không làm gì
Keep sb from: ngăn cản ai khỏi
Keep sb together: gắn bó
Keep up: giữ lại, duy trì, tiếp tục
Keep up with: theo kip ai
Keep on Ving st = keep up V-ing: cứ tiếp tục làm gì

Knock down: kéo đổ , sụp đổ, san bằng
Knock out: hạ gục ai

Lay down: ban hành , hạ vũ khí
Lay out: sắp xếp, lập dàn ý

Leave sb off: cho ai nghỉ việc
Leave out: bỏ sót


Let sb down: làm ai thất vọng
Let sb in/out: cho ai vào/ra, phóng thích ai
Let sb off: tha bổng cho ai

Lie down: nằm nghỉ

Live up to one's expectation: sống xứng đáng với, sống theo, đáp ứng được
Live on st/sb: sống dựa vào
Live off: sống nhờ vào
Live down: phai tàn, quên đi
Live out: sống sót (qua), thoát chết

Lock up: khóa chặt ai

Look after: chăm sóc
Look at: quan sát
Look back on: nhớ lại hồi tưởng
Look round: quay lại nhìn
Look for: tìm kiếm
Look forward to V-ing: mong đợi , mong chờ
Look in on: ghé thăm
Look up: tra cứu (từ điển, số điện thoại)
Look into: xem xét , nghiên cứu
Look on: đứng nhìn thờ ơ
Look out: coi chừng
Look out for: cảnh giác với
Look over: kiểm tra
Look up to: tôn trọng
Look down on: coi thường
Look out on: cẩn thận, coi chừng
Look through: xem qua

Make up: trang điểm, bịa chuyện
Make out: phân biệt, hiểu
Make up for: đền bù, hoà giải với ai
Make the way to: tìm đường đến

Mix out: trộn lẫn, lộn xộn
Miss out: bỏ lỡ

Move away: bỏ đi, ra đi
Move out: chuyển đi
Move in/into: chuyển đến, dọn
Move on: tiếp tục

naff off: mất hướng, ra ngoài
nag at: cằn nhàu, cầu nhàu
nail down: hiểu, lấy thông tin, thành công trong việc
name after: đặt tên theo ai
narrow down: thu hẹp lại
nerd out: chơi an toàn, thảo luận chi tiết

nip off: đi đến chỗ nào đó thật nhanh
nip out: đi đến chỗ nào đó thật nhanh

nod to/at: gật đầu chào
nod off: buồn ngủ
nod through: lách luật

nose about: tìm cái gì bị ẩn giấu
nose around: tìm bằng chứng
nose out: khám phá, tìm ra

note down: ghi chú
notorious for st: tai tiếng về
nut out: nhét ra, tìm câu trả lời giải quyết vấn đề

object to sb: phản đối ai
occur to: xảy ra với
open up: mở ra
operate on: vận hành, thực hiện
opt for: quyết định, chọn điều gì

Order sb about/around sth: sai ai làm gì
order in/order out for: đặt hàng
order out: ra lệnh
order up: đặt lên

overflow with: ngập đầy
overhear st from sb: nghe lén

Owe sth to sb: có được gì nhờ ai, nợ ai điều gì
own up to doing st: thú nhận

Pass away: qua đời
Pass by: đi ngang qua, trôi qua
Pass on to: truyền lại
Pass out: ngất
Pass over: vượt qua

Pay sb back: trả nợ ai
Pay in: trả tiền (sau khi mua hàng)
Pay off = Pay up the dept: trả hết nợ nần; có lợi nhuận, thành công

Pick on: hái, la rầy
Pick out: chọn lựa
Pick up: nhặt, đón

Plead with sb: (bào chữa) van xin ai
Play down: Che giấu bớt, nói giảm nói tránh

Point out: chỉ ra
Point to: chỉ vào

Pull back: rút lui
Pull down: kéo đổ , san bằng
Pull in to: vào( nhà ga )
Pull sth out: lấy cái ǵì ra
Pull over at: đỗ xe
Pull out: rút lui

Pile up: chất đống việc
Pile on: cường điệu

Praise on: ca ngợi

Put in: giao nhiệm vụ cho ai
Put together: lắp ghép
Put (sth) aside/by: cất đi, để dành
Put sth away : cất đi
Put through to sb: liên lạc với ai
Put down: hạ xuống
Put down to: lí do của
Put on: mặc vào; tăng cân
Put up: dựng lên, tăng giá
Put up with: tha thứ, chịu đựng
Put up for: xin ai ngủ nhờ
Put out: dập tắt
Put sth/sb out: đưa ai/cái gì ra ngoài
Put off: trì hoãn
Put over: hoàn thành (hoàn cảnh không thuận lợi)
Put forward: trình bày, đề xuất, đưa ra, nêu ra; vặn (kim đồng hồ) tiến lên
Put back: để lại (chỗ cũ), vặn (đồng hồ) lùi lại
Put about: trở buồm (con thuyền), làm quay lại, xoay hướng đi
Put across: thực hiện thành công, làm cho được tán thưởng (vở kịch, câu chuyện,...)

quarrel out: cãi nhau
quarrel with sb about st: cãi vã với ai về

queer up: đứng lên, hủy hoại
question sb about st: hỏi ai về

quieten down: yên tĩnh
quit on: dừng làm việc
quote for doing st: kêu gọi ai

Read about = Find out: tìm ra

Rely on = count on: dựa dẫm, tin tưởng, trông cậy

React to: phản ứng đến

Result from: bắt nguồn, nguyên nhân từ
Result in: dẫn đến (kết quả / hậu quả) = bring about, lead to, cause

Require to: yêu cầu, đòi hỏi

Run across sb: tình cờ gặp
Run after: truy đuổi
Run away/ off from: chạy trốn
Run out (of): cạn kiệt
Run over: đè chết
Run back: quay trở lại
Run down: cắt giảm, ngừng phục vụ
Run into: tình cờ gặp, đâm xô, lâm vào (= meet sb [unexpectedly/ by chance/ by accident/ by mistake] >< on purpose)

Ring after: gọi lại sau
Ring off: tắt máy (điện thoại)

Roll in: chuyển ra, lấy ra, rút ra
Roll out: mở ra, chuyển ra, tráo đổi

Save up: để dành

Scold (sb) for: la mắng

See about = see to: quan tâm, để ý
See sb off: tạm biệt
See sb though: nhận ra bản chất của ai
See over = go over: Kiểm tra

Send for: yêu cầu, mời gọi
Send to:đưa ai vào (bệnh viện, nhà tù)
Send back: trả lại
Send off: gửi đi (thư, quà) phái (ai) đi (công tác)

Set out: khởi hành, làm sáng tỏ, cố tình, cố ý
Set off: bắt đầu, lên đường, phát ra, gây ra, khởi hành
Set about: bắt đầu, khởi công
Set in: bắt đầu (dùng cho thời tiết); ngấm vào, thấm vào, thẩm thấu vào (Nó có nghĩa là điều gì đó được sắp đặt để tồn tại lâu dài); cố đingj, bảo thủ
Set up: dựng lên, ráp, thành lập; lên kế hoạch; đổ lỗi cho ai, giăng bẫy
Set sb back: ngăn cản ai
Set down: dừng lại (cho khách xuống), viết ra
Set aside: bác bỏ, loại, dành dụm
Set back: làm chậm lại, lùi xa
Set on/upon: tấn công, bao vây

Settle down : an cư lập nghiệp

Show off: khoe khoang, khoác lác
Show up: đến tới
Show st to sb: khe gì cho ai

Shop round: mua bán loanh quanh

Shut down: sập tiệm, phá sản
Shut up: ngậm miệng lại
Shut off: chặn lại

Sit round: ngồi nhàn rỗi
Sit up for: chờ ai cho tới tận khuya

Slow down: chậm lại

Slip away: lẩn trốn

Stand by: ủng hộ ai
Stand out: nổi bật
Stand for: đại diện, viết tắt của, khoan dung
Stand back: quay lưng
Stand in for: thế chỗ của ai

Start off: khởi hành, lên đường, bắt đầu

Stay away from: tránh xa
Stay behind: ở lại
Stay up: thức khuya
Stay on at: ở lại trường để học thêm

Strive for: cố gắng

Suffer from: chịu đựng (bệnh)
Suffer for O: gánh chịu (hậu quả)

Sum up: tóm tắt, tổng kết

Take away (from): lấy đi, làm nguôi đi
Take after: giống ai như đúc
Take sb/sth back to: đem trả laị
Take down: lấy xuống
Take in: lừa gạt ai, hiểu, hấp thụ, cho trú (cho ở trọ)
Take on: tuyển thêm, lấy thêm người, thuê, ôm đồm, lĩnh hội
Take off: cất cánh, cởi tháo bỏ cái gì
Take over: giành quyền kiểm soát, tiếp quản, chiếm lĩnh, thâu tóm quyền lực
Take up: đảm nhận, chiếm giữ (không gian), bắt đầu làm gì (thành thú tiêu khiển), đam mê, theo đuổi
Take to: yêu thích
Take into: cân nhắc, xem xét
Take out: lấy ra, mang đi vứt, loại bỏ

Talk sb into st: thuyết phục ai
Talk sb out of: cản trở ai

Throw away: ném đi, vứt hẳn đi
Throw out: vứt đi, tống cổ ai

Tie down: ràng buộc
Tie in with: buộc chặt
Tie sb out: làm ai đó mệt lả

Tell off: mắng mỏ, phê bình, chỉ trích

Try on: thử (quần áo)
Try out: thử...(máy móc), thử nghiệm (= test)

Turn away = turn down: từ chối
Turn into: chuyển thành
Turn out: hóa ra là, trở nên (tốt/ xấu/ thành công/ thất bại...)
Turn on/off: mở, tắt
Turn up/down: vặn to, nhỏ (âm lượng); từ chối
Turn up: xuất hịên, đến tới
Turn in: đi ngủ
Turn over: lật sang, giao nộp, thôi việc

Use up: sử dụng hết, cạn kiệt
Urge sb into/out of: thuyết phục ai làm gì/không làm gì

vacuum up: tiêu tốn
vamp up: phát minh, chế tạo, ứng biến, làm gì thú vị
veg out: thư giãn không làm gì

venture forth: mạo hiểm, đến đâu đó an toàn
volunteer for st: xung phong, tình nguyện
vote for sb: bỏ phiếu cho ai

Wait for: đợi
Wait up for: đợi ai đến tận khuya

Watch out/over: coi chừng
Watch out for sth/sb: coi chừng cái gì/ai đó

Wear off: mất tác dụng, biến mất, nhạt dần, kiệt sức, mệt
Wear sb out: làm ai mệt lả người, mòn

Work off: loại bỏ
Work out: tìm ra cách giải quyết
Work up: làm khuấy động

Wipe out: huỷ diệt, chết hết
Wipe away: tẩy bẩn
Wipe up: chùu sạch
Wipe off: xóa sạch bất hòa
Write down: viết vào

Không tồn tại!

yack on: nói liên tục
yammer on: nói liên tục
yearn for: khao khát, mong ước
yell at: la hét
yield to: đầu hàng

Zero in on: tập trung vào, hướng thẳng đến
Zero out: cắt giảm kinh phí, huỷ bỏ, loại bỏ

Zip around: di chuyển thật nhanh
Zip by: vượt qua thật nhanh
Zip it: im lặng, không nói gì
Zip up: im lặng

Zone in: chú ý (khi thấy gì đó thú vị)
Zone in out: chú ý (khi thấy gì đó thú vị)
Zone out: không chú ý, phân tách

Zonk out: buồn ngủ

Zoom in: phóng to
Zoom in out: phóng to
Zoom off: phóng đi
Zoom out: thu nhỏ

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.