FANDOM


Present Continuous

Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous hay Present Progressive) dùng để diễn đạt một hành động xảy ra vào thời điểm hiện tại, đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại. Thời điểm này được xác định cụ thể bằng một số phó từ như: now, right now, at this moment, at present,…. Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh. Thì này còn diễn tả một hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ always và còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra (ở tương lai gần) đặc biệt là trong văn nói.

Các động từ trạng thái (stative verb) sau không được chia ở thể tiếp diễn (bất cứ thời nào) khi chúng là những động từ tĩnh diễn đạt trạng thái cảm giác của hoạt động tinh thần hoặc tính chất của sự vật, sự việc. Nhưng khi chúng quay sang hướng động từ hành động thì chúng lại được phép dùng ở thể tiếp diễn như: know, believe, hear, see, smell, wish, understand, hate, love, like, want, sound, have, need, appear, seem, taste, own.

Cách dùngSửa đổi

  • Sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói
  • Xảy ra xung quanh thời điểm nói (Không nhất thiết là đang xảy ra tại thời điểm nói)
  • Một hành động đang xảy ra tạm thời tại thời điểm hiện tại
  • Sử dụng trong Tương lai gần (thay thế cho BE GOING TO khi có trạng ngữ đi kèm)
  • Sử dụng đặc biệt với ALWAYS và FOREVER để diễn tả sự kêu ca, phàn nàn
  • Diễn tả sự biến chuyển, thay đổi

Cấu trúcSửa đổi

  • Khẳng định: S + am/is/are + Ving + O
  • Phủ định: S + am/is/are + not + Ving + O
  • Nghi vấn: Am/Is/Are + S + Ving + O

Dấu hiệu nhận biếtSửa đổi

Present Continuous Chart
  • Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian: Now: bây giờ – Right now: Ngay bây giờ – At the moment: lúc này – At present: hiện tại – At + giờ cụ thể (at 12 o’lock)
  • Trong câu có các động từ như: Look! (Nhìn kìa!) – Listen! (Hãy nghe này!) – Keep silent! (Hãy im lặng)

Các động từ không dùng Thì hiện tại tiếp diễnSửa đổi

  • Sở hữu: have st, owe, own=possess, belong to
  • Động từ tình thái (Emotional verb): like, dislike, hate, love, want, need, know, understand...
  • Động từ liên kết (Linking verb, Stating verb) = V + Adj: look, taste, smell, feel, appear...
  • Động từ trần thuật (Reporting verb): think, believe, hope + (that) + Clause

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.