FANDOM


Past Simple

Thì quá khứ đơn hay thì quá khứ đơn giản (Simple Past) dùng để diễn đạt một hành động đã xảy ra dứt điểm tại một thời gian xác định trong quá khứ (không còn diễn ra hoặc ảnh hưởng tới hiện tại), hành động này đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ. Thời điểm trong câu được xác định một cách rõ rệt bằng một số các phó từ chỉ thời gian như: yesterday, yesterday morning, last week, last month, last year, last night.

Cách dùngSửa đổi

  • Xảy ra và chấm dứt ở một thời điểm xác định trong quá khứ
  • Thói quen ở quá khứ (USED TO + Vinf)
  • Hai hay nhiều hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ
  • Mệnh đề điều kiện của Câu điều kiện loại I
  • Sử dụng trong truyện cổ tích

Cấu trúcSửa đổi

  • Khẳng định: S + Vp1
  • Phủ định: S + did not + Vinf
  • Nghi vấn: Did + S + Vinf

Dấu hiệu nhận biếtSửa đổi

Past simple chart
  • Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ: yesterday (hôm qua) – last night/ last week/ last month/ last year: tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái - in + năm (in 2000...) – ago: Cách đây. (two hours ago: cách đây 2 giờ/ two weeks ago: cách đây 2 ngày …) – when: khi (trong câu kể)