FANDOM


Near future

Thì tương lai gần (Near Future) dùng để diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai nhưng đã dự định kế hoạch từ trước hoặc chỉ một dự đoán có căn cứ cụ thể.

Cách dùngSửa đổi

  • Dùng để diễn tả một dự định, kế hoạch trong tương lai.
He is going to get married this year. (Anh ta dự định sẽ kết hôn trong năm nay.)
  • Dùng để diễn đạt một dự đoán có căn cứ, có dẫn chứng cụ thể.
Look at those dark clouds! It is going to rain. (Hãy nhìn những đám mây kia kìa! Trời sắp mưa đấy.)
  • Không dùng GO và COME trong "tương lai gần" khi mang nghĩa chuyển động (đi, đến). Khi đó ta sẽ dùng "hiện tại tiếp diễn".
  • Thay thế bằng "hiện tại tiếp diễn" khi có trạng ngữ chỉ thời gian đi kèm.

Cấu trúcSửa đổi

  • Khẳng định: S + am/is/are + going to + V-inf
  • Phủ định: S + am/is/are + not + going to + V-inf
  • Nghi vấn: Am/Is/Are + S + going to + V-inf?

Dấu hiệu nhận biếtSửa đổi

Near future chart

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai gần bao gồm các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai giống như dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn, nhưng nó có thêm những căn cứ hay những dẫn chứng cụ thể.

Trạng ngữ chỉ thời gian đi kèm:

  • in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)
  • tomorrow: ngày mai
  • Next day: ngày hôm tới
  • Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới
Tomorrow I am going to visit my parents in New York. I have just bought the ticket. (Ngày mai tôi sẽ đi thăm bố mẹ tôi ở New York. Tôi vừa mới mua vé rồi.)
=> Ta thấy “Ngày mai” là thời gian trong tương lai. “Tôi vừa mới mua vé” là dẫn chứng cụ thể cho việc sẽ “đi thăm bố mẹ ở New York”.

Một số động từ, cụm động từ dùng để diễn tả Tương lai gần:

  • intend: có ý định
  • plan: có kế hoạch
  • arrange to do: sắp xếp, bố trí
  • have/has decided + to do: quyết định

Thì tương lai đơn với Thì tương lai gầnSửa đổi

Near future vs Future simple
THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN THÌ TƯƠNG LAI GẦN
Diễn đạt một quyết định ngay tại thời điểm nói (On-the-spot decision) Diễn đạt một kế hoạch, dự định (intention, plan)
Diễn đạt lời dự đoán không có căn cứ Diễn đạt một lời dự đoán dựa vào bằng chứng (evidence) ở hiện tại
Signal Words: I think; I don't think; I am afraid; I am sure that; I fear that; perhaps; probably Signal Words: Những bằng chứng, chứng cứ ở hiện tại. (evidence)